Đã xuất bản: 2024-06-166 liên kết ngược
accrual accounting
Kế toán dồn tích
Là khái niệm đối ứng với kế toán tiền mặt, kế toán dồn tích là phương pháp kế toán ghi nhận và báo cáo doanh thu cùng chi phí tại thời điểm chúng phát sinh, không liên quan đến thời điểm tiền mặt được chi trả, và doanh thu được ghi nhận khi dịch vụ thực sự diễn ra. Nghĩa là lợi nhuận trên báo cáo tài chính không trùng khớp với dòng tiền thực tế.
| Tên | Mô tả | Kết quả |
|---|---|---|
| Unearned revenue (doanh thu chưa thực hiện) | Doanh thu đã nhận tiền trước | Nợ phải trả (Cash↑, unearned revenue↑) |
| Accrued revenue (doanh thu phải thu) | Doanh thu chưa nhận được tiền | Tài sản (Revenue↑, Account receivable↑) |
| Prepaid expenses (chi phí trả trước) | Chi phí đã chi tiền trước | Tài sản (Cash↓, Prepaid expenses↑) |
| Accrued expenses (chi phí phải trả) | Chi phí chưa chi tiền | Nợ phải trả (Expenses↑, Accrued expenses↑) |
![]() |
| Trước | Đúng kỳ | Sau | |
|---|---|---|---|
| Dòng vào | Unearned revenue (doanh thu chưa thực hiện) (nợ phải trả) | Doanh thu | Accrued revenue (doanh thu phải thu) (tài sản) |
| Dòng ra | Prepaid expenses (chi phí trả trước) (tài sản) | Chi phí | Accrued expenses (chi phí phải trả) (nợ phải trả) |
Mục liên quan
- Doanh thu nhận trước
- Khoản phải trả khác
- Chi phí trả trước
- chi phí phải trả
Chủ đề:
Danh mục: Wiki/Kinh tế
Liên kết ngược6
Dòng tiền tự do cho cổ đông
Wiki/Kinh tếĐã tạo: 24-08-16Đã cập nhật: 26-08-24
Doanh thu nhận trước
Wiki/Kinh tếĐã tạo: 22-11-01Đã cập nhật: 26-08-24
Khoản phải trả khác
Wiki/Kinh tếĐã tạo: 24-06-16Đã cập nhật: 26-08-24
Chi phí trả trước
Wiki/Kinh tếĐã tạo: 24-06-03Đã cập nhật: 26-08-24
Khoản phải thu
Wiki/Kinh tếĐã tạo: 23-12-24Đã cập nhật: 26-08-24
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Wiki/Kinh tếĐã tạo: 22-11-01Đã cập nhật: 26-08-24
